Đức Minh德明Ý nghĩa: Đức độ, sáng suốtThường đặt cho bé trai.Chủ đềÁnh sángĐức tínhTên liên quanMinh QuânĐứcMinhMinh KhangNhật MinhHiếuHuyNghĩaKhám phá thêm tên